~ても
Cho dù ~ thì cũng… (vế sau xảy ra trái với điều thường được nghĩ từ vế trước)
Cấu trúcVて + も/Aい → Aくても/Aな・N + でも
Ví dụ
①Giả định
明日雨が降っても、試合は行います。
Ngày mai dù trời mưa thì trận đấu vẫn diễn ra.
②Sự việc đã xảy ra
何度電話しても、彼は出なかった。
Gọi điện bao nhiêu lần anh ấy cũng không nghe máy.
③Từ để hỏi + ても: Dù ai / gì / đâu…
だれに聞いても、答えは同じだった。
Hỏi ai thì câu trả lời cũng như nhau.