Aさ
Danh từ hóa tính từ, chỉ mức độ, số đo (khách quan, đo được, dùng được với hầu hết tính từ)
Cấu trúcAい bỏ い/Aな bỏ な + さ, いい → よさ
Ví dụ
①Số đo
この川の深さは2メートルぐらいだ。
Độ sâu của con sông này khoảng 2 mét.
②Mức độ, tính chất
病気になって、健康の大切さがわかった。
Bị ốm rồi tôi mới hiểu sức khỏe quý giá đến nhường nào.
③Ưu điểm (よさ, từ いい)
この町のよさは、人が親切なところだ。
Cái hay của thị trấn này là con người ở đây rất tốt bụng.