料LIỆU
Nguyên liệu, tài liệu, nhiên liệu
- Kun
- —
- On
- リョウ
- Số nét
- 10
Cách nhớ: Đấu (斗) Gạo (米) dùng làm nguyên Liệu (料)để nấu ăn
Thứ tự nét
Từ có chữ 料 (6)
料理
LIỆU LÝMón ăn, việc nấu ăn (~をします: Nấu ăn)
無料
VÔ LIỆUMiễn phí
料金
LIỆU KIMTiền phí, cước phí
資料
TƯ LIỆUTài liệu, tư liệu
給料
CẤP LIỆUTiền lương
材料
TÀI LIỆUNguyên liệu