11Kanji N4 · Unit 118Kanji N3 · 6 tuần · Unit 842Kanji N3 · Chuyên sâu · Unit 4269Kanji N3 · Theo loại từ · Unit 69 Tập viết chữ này
全TOÀN
Hoàn toàn, toàn bộ
- Kun
- まった・く
- On
- ゼン
- Số nét
- 6
Cách nhớ: Vua (王) là Người (人) Toàn (全) diện
Thứ tự nét
Từ có chữ 全 (6)
全く
TOÀNHoàn toàn (không) (~ない), thật là
全部
TOÀN BỘTất cả, toàn bộ
全て
TOÀNTất cả, toàn bộ
安全
AN TOÀNAn toàn
全国
TOÀN QUỐCToàn quốc, cả nước
全員
TOÀN VIÊNTất cả mọi người, toàn bộ thành viên
Thêm ở Kanji N3 · 6 tuần · Unit 8 (1)
全席
Tất cả các ghế, toàn bộ chỗ ngồi (全席禁煙: Toàn bộ ghế cấm hút thuốc)
Thêm ở Kanji N3 · Chuyên sâu · Unit 42 (1)
全身
TOÀN THÂNToàn thân
Thêm ở Kanji N3 · Theo loại từ · Unit 69 (1)
完全な
HOÀN TOÀNHoàn toàn, hoàn hảo, trọn vẹn