速TỐC
Nhanh
- Kun
- はや・い
- On
- ソク
- Số nét
- 10
Cách nhớ: Bó (束) lại đồ đạc để Đi (辶) trên đường thì sẽ Nhanh (速) hơn
Thứ tự nét
Từ có chữ 速 (3)
速い
TỐC, TẢONhanh, sớm
高速道路
CAO TỐC ĐẠO LỘĐường cao tốc
速達
TỐC ĐẠTChuyển phát nhanh
Thêm ở Kanji N3 · 6 tuần · Unit 4 (1)
速度
TỐC ĐỘTốc độ
Thêm ở Kanji N3 · Chuyên sâu · Unit 46 (1)
時速
THỜI TỐCTốc độ tính theo giờ (km/giờ)