Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana

終CHUNG

Kết thúc

Kun
お・わる
On
シュウ
Số nét
11

Cách nhớ: Mùa Đông (冬) Chỉ (糸) cho ta biết sẽ Kết thúc (終) 1 năm

Thứ tự nét

Từ có chữ 終 (4)

  • 終(お)わる

    CHUNGKết thúc, xong

  • 終(しゅう)電(でん)

    CHUNG ĐIỆNChuyến tàu cuối cùng trong ngày

  • 終(お)わり

    CHUNGSự kết thúc, phần cuối

  • 終(しゅう)点(てん)

    CHUNG ĐIỂMGa cuối, bến cuối (của tuyến)

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.