Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana

気KHÍ

Không khí, tính khí, thiên khí

Kun
—
On
キ
Số nét
6

Cách nhớ: Khí (气) làm người khác mê (メ) là nguyên khí (気)

Thứ tự nét

Từ có chữ 気 (7)

  • 元(げん)気(き)

    NGUYÊN KHÍKhỏe

  • 電(でん)気(き)

    ĐIỆN KHÍĐiện, đèn điện

  • 人(にん)気(き)

    NHÂN KHÍĐược yêu thích, được ưa chuộng (人(にん)気(き)がある)

  • 気(き)持(も)ち

    KHÍ TRÌTâm trạng

  • 気(き)分(ぶん)

    KHÍ PHÂNTâm trạng, cảm giác (trong người)

  • 病(びょう)気(き)

    BỆNH KHÍỐm, bệnh

  • 天(てん)気(き)

    THIÊN KHÍThời tiết

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.