晴TÌNH
Nắng
- Kun
- は・れる
- On
- セイ
- Số nét
- 12
Cách nhớ: Cả Ngày (日) bầu trời màu Xanh (青) là Trời Nắng (晴)
Thứ tự nét
Từ có chữ 晴 (1)
晴れる
TÌNHNắng, quang đãng
Thêm ở Kanji N3 · 6 tuần · Unit 31 (1)
晴れ
Trời nắng, trời quang
Nắng
Cách nhớ: Cả Ngày (日) bầu trời màu Xanh (青) là Trời Nắng (晴)
晴れる
TÌNHNắng, quang đãng
晴れ
Trời nắng, trời quang