動ĐỘNG
Chuyển động, di chuyển, tự động
- Kun
- うご・く、うご・かす
- On
- ドウ
- Số nét
- 11
Cách nhớ: Trọng(重) Lực(力)=Chuyển Động (動)
Thứ tự nét
Từ có chữ 動 (5)
動く
ĐỘNGChuyển động, di chuyển, (máy) chạy (tự động từ)
運動
VẬN ĐỘNGVận động, tập thể dục
動物
ĐỘNG VẬTĐộng vật
動物園
ĐỘNG VẬT VIÊNVườn bách thú
自動車
TỰ ĐỘNG XAÔ tô