Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana

先TIÊN

Trước

Kun
さき
On
セン
Số nét
6

Cách nhớ: Có Người (𠂉) đang Chạy (儿) Trước (先) mọi người trên mặt Đất (土)

Thứ tự nét

Từ có chữ 先 (4)

  • 先(さき)に

    TIÊNTrước

  • 先(せん)生(せい)

    TIÊN SINHThầy/cô (không dùng khi nói về nghề nghiệp giáo viên)

  • 先(せん)週(しゅう)

    TIÊN CHUTuần trước

  • 先(せん)月(げつ)

    TIÊN NGUYỆTTháng trước

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.