Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana

事SỰ

Sự việc

Kun
こと
On
ジ
Số nét
8

Cách nhớ: Qua 1 (一) Mồm (口) Em (ヨ) thì Sự việc (事) trở nên khác

Thứ tự nét

Từ có chữ 事 (7)

  • 事(こと)

    SỰViệc, điều, chuyện

  • 食(しょく)事(じ)

    THỰC SỰBữa ăn, việc ăn uống

  • 仕(し)事(ごと)

    SĨ SỰCông việc (~をします: Làm việc)

  • 火(か)事(じ)

    HỎA SỰHỏa hoạn

  • 用(よう)事(じ)

    DỤNG SỰViệc bận, công chuyện

  • 事(じ)務(む)所(しょ)

    SỰ VỤ SỞVăn phòng

  • 返(へん)事(じ)

    PHẢN SỰTrả lời, phản hồi (~をします: Trả lời)

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.